Ngày 23/07/2026, thị trường tài chính tiếp tục ghi nhận những biến động đáng chú ý về giá vàng, tỷ giá và lãi suất tiết kiệm. Dưới đây là thông tin chi tiết về tình hình hiện tại.
Diễn biến 23/07/2026
Giá vàng hôm nay được cập nhật như sau:
| Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| Vàng thế giới | 4.130 | 0 |
| Vàng PNJ Hà Nội | 141.500.000 | 146.000.000 |
| Vàng PNJ 24K | 141.500.000 | 145.000.000 |
| Vàng Bảo Tín 9999 | 143.400.000 | 147.200.000 |
| Vàng Bảo Tín SJC | 142.000.000 | 146.000.000 |
| Vàng DOJI trang sức | 142.000.000 | 146.000.000 |
| Vàng SJC nhẫn | 141.000.000 | 145.000.000 |
| Vàng SJC 9999 | 142.000.000 | 146.000.000 |
| Vàng SJC VN | 144.000.000 | 147.000.000 |
Về tỷ giá, Ngân hàng Vietcombank ghi nhận các mức sau:
- USD: Mua 26.090 - Bán 26.500
- EUR: Mua 29.246 - Bán 30.788
- GBP: Mua 34.274 - Bán 35.729
- JPY: Mua 156 - Bán 167
- CNY: Mua 3.786 - Bán 3.947
- KRW: Mua 15 - Bán 19
Đối với lãi suất tiết kiệm, các ngân hàng như Vietcombank, BIDV, Agribank, và Techcombank có mức lãi suất như sau:
| Ngân hàng | KKH | 1T | 3T | 6T | 12T |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietcombank | 0.1 | 3.1 | 3.42 | 4.38 | 4.67 |
| BIDV | 0.1 | 3.12 | 3.41 | 4.4 | 4.72 |
| Agribank | 0.18 | 3.2 | 3.49 | 4.52 | 4.79 |
| Techcombank | 0.39 | 3.4 | 3.71 | 4.7 | 5.03 |
| MB Bank | 0.51 | 3.49 | 3.77 | 4.78 | 5.09 |
| ACB | 0.38 | 3.39 | 3.7 | 4.72 | 5.02 |
Phân tích xu hướng
Hiện chưa có đủ dữ liệu để đánh giá xu hướng trong giai đoạn này.
Các yếu tố tác động
Hiện chưa có thông tin về các yếu tố tác động.
Dự báo ngắn hạn
Nếu các điều kiện thị trường không thay đổi, giá có thể tiếp tục dao động quanh vùng hiện tại.
Kết luận
Giá vàng hôm nay dao động từ 4.130 USD cho vàng thế giới đến 147.200.000 VNĐ cho vàng Bảo Tín 9999. Tỷ giá USD tại Vietcombank được ghi nhận là 26.090 VNĐ mua vào và 26.500 VNĐ bán ra. Lãi suất tiết kiệm của các ngân hàng dao động trong khoảng từ 0.1% đến 5.09% tùy theo kỳ hạn.
Theo dõi Giahomnay.site để cập nhật Tổng hợp mới nhất mỗi ngày.